KẾ TOÁN

Accounting

Đăng ký nhập học Tư vấn Trực tuyến

lấy nguồn từ Queensland University of Technology
(QUT, CRICOS 00213J)

Chức vụ nghề nghiệp
  • Kế toán viên
  • Kế toán quản trị
  • Kế toán thuế
Thời gian nhập học
  • Học kì I (tháng 2)
  • Học kì II (tháng 7)
  • Học kì III (tháng 11)
Điều kiện tiếng Anh đầu vào:
  • IELTS 6.0 ~ 6.5
  • TOEFL iBT 90 (20 cho mỗi band)
Điều kiện học vấn đầu vào
  • Cho chương trình Cử nhân: bằng Tốt nhiệp Trung Học, hay Foundation hoặc Diploma
  • Cho chương trình Thạc sĩ: bằng Cử nhân, một số trường đại học sẽ đòi hỏi kinh nghiệm làm việc và chứng nhận của một tổ chức chuyên ngành
Danh sách môn học
  • Kế toán
  • Lý thuyết Kế toán
  • Kiểm toán và Bảo hiểm
  • Luật thuế
  • Kế toán Quản trị
  • Quản trị Chi phí
  • Quản lý Rủi ro kinh doanh
  • Phân tích Báo cáo tài chính
Chương trình liên thông đại học

Diploma of Business/Commerce tại một cao đẳng hoặc trường nghề TAFE trong 1-1.5 năm và chuyển tiếp lên đại học năm thứ 2

Đăng kí nhập học Tư vấn Trực tuyến

BẬC HỌC
Cử nhân: 3 Năm
Cao đẳng (1 Năm) + Cử nhân (2 Năm) : 3 Năm
Thạc sĩ: 2 Năm

Cử nhân

Cao đẳng + Cử nhân

Thạc sĩ

THỊ THỰC

Dựa theo dữ liệu từ www.payscale.com

Danh sách Trường cho cấp Cử nhân

QLD UQ, QUT, Griffith University, Bond University, James Cook University, CQU, JCU, USC
VIC Monash University, RMIT, Victoria University, Deakin University, La Trobe University, Swinburne University of Technology, Charles Sturtle
NSW UTS, UWS, ACU, University of Wollongong, UNSW, Macquarie University, Southern Cross University, University of New England
SA University of South Australia, Flinders University, University of Adelaide
WA Curtin University, ECU, Murdoch University, The University of Western Australia, University of Notre Dame
ACT University of Canberra, ANU
TAS University of TAS
NT Charles Darwin University

 

Danh sách Trường cho cấp Thạc sĩ

QLD UQ, QUT, Griffith University, Bond University, James Cook University, CQU, JCU, USC
VIC Monash University, RMIT, Victoria University, Deakin University, La Trobe University, Swinburne University of Technology, Charles Sturtle
NSW UTS, UWS, ACU, University of Wollongong, UNSW, Macquarie University, Southern Cross University, University of New England
SA University of South Australia, Flinders University, University of Adelaide
WA Curtin University, ECU, Murdoch University, The University of Western Australia, University of Notre Dame
ACT University of Canberra, ANU
TAS University of TAS
NT Charles Darwin University

Tăng trưởng với tỉ lệ
15.4%
trong 5 Năm cho chuyên viên Kế Toán

Dựa theo dữ liệu từ www.joboutlook.com.au