THỊ THỰC BẢO LÃNH LÀM VIỆC TẠM THỜI

Sponsorship Visa (Subclass 457/ENS/RSMS)

Các ngành ưu tiên định cư Tư vấn trực tuyến

Temporary Business Sponsorship (Subclass 457)

Thị thực cho phép công nhân có tay nghề được bảo lãnh bởi một công ty kinh doanh để làm việc tại nước Úc trong 4 năm. Nghề nghiệp của công nhân phải nằm trong danh sách tay nghề Úc (MLTSSL).

Thời hạn Visa
  • Lên đến 4 năm
Phí hồ sơ Visa
Visa subclass Temporary Work (Skilled) (Subclass 457)
Phí visa căn bản $1,060
Phụ phí cho người nộp đơn trên 18 tuổi  $1,060
Phụ phí cho người nộp đơn dưới 18 tuổi $265
 Phụ phí gia hạn thị thực (lần thứ 2 trở đi) $700

*Có điều kiện và điều khoản kèm theo

Employer Nomination Scheme (ENS)

Thị thực cho phép công nhân có tay nghề được bảo lãnh bởi một công ty kinh doanh để làm việc tại nước Úc lên tới 4 năm. Nghề nghiệp của công nhân phải nằm trong danh sách tay nghề diện bảo lãnh của Úc (CMLTSSL). (Consolidated Sponsored Occupation List)

  • Temporary Residence Transition stream

    Dành cho công nhân đã làm việc ở Úc được 2 năm trong diện thị thực 457 và muốn được giữ một vị trí công việc cố định cho nghề nghiệp đang làm trong khi còn trong thị thực 457.

  • Direct Entry stream

    Cho công nhân có tay nghề đã được đề cử bởi chủ công ty của họ dưới diện Direct Entry stream.

Thời hạn Visa
  • Vĩnh viễn
Phí hồ sơ Visa
Visa subclass Employer Nomination Scheme (Subclass 186)
Phí nộp đơn căn bản $3,600
Phí nộp đơn trực tiếp  N/A
Phụ phí cho người nộp đơn trên 18 tuổi  $1,800
Phụ phí cho người nộp đơn dưới 18 tuổi $900

*Có điều kiện và điều khoản kèm theo

Regional Sponsored Skilled Migration Scheme (RSMS)

Thị thực vĩnh viễn cho công nhân có tay nghề đã nhận được một việc làm trong các khu vực vùng sâu vùng xa và đòi hỏi người đó phải làm trong khu vực đó ít nhất là 2 năm.

Thời hạn Visa
  • Vĩnh viễn
Khu vực nằm trong danh sách
Khu vực vùng sâu, vùng xa, và khu vực đô thị thưa dân Mã số khu vực
New South Wales

ngoại trừ Sydney, Newcastle, khu Central Coast và Wollongong

  • 2311 đến 2312
  • 2328 đến 2411
  • 2420 đến 2490
  • 2536 đến 2551
  • 2575 đến 2594
  • 2618 đến 2739
  • 2787 đến 2899
Queensland

ngoại trừ vùng ngoại ô Brisbane và Gold Coast

  • 4124 đến 4125
  • 4133
  • 4211
  • 4270 đến 4272
  • 4275
  • 4280
  • 4285
  • 4287
  • 4307 đến 4499
  • 4515
  • 4517 đến 4519
  • 4522 đến 4899
Victoria

ngoại trừ vùng đô thị của Melbourne

  • 3211 đến 3334
  • 3340 đến 3424
  • 3430 đến 3649
  • 3658 đến 3749
  • 3753
  • 3756
  • 3758
  • 3762
  • 3764
  • 3778 đến 3781
  • 3783
  • 3797
  • 3799
  • 3810 đến 3909
  • 3921 đến 3925
  • 3945 đến 3974
  • 3979
  • 3981 đến 3996
Western Australia

ngoài trừ Perth và các vùng phụ cận

  • 6041 đến 6044
  • 6083 đến 6084
  • 6121 đến 6126
  • 6200 đến 6799
South Australia
  • Tất cả bang
Tasmania
  • Tất cả bang
Northern Territory
  • Tất cả khu vực
Phí hồ sơ Visa
Visa subclass Regional Sponsored Migration Scheme
(Subclass 187)
Phí nộp đơn căn bản $3,600
Phí nộp đơn trực tiếp
Phụ phí cho người nộp đơn trên 18 tuổi  $1,800
Phụ phí cho người nộp đơn dưới 18 tuổi $900

*Có điều kiện, điều khoản kèm theo